Tài liệu API
Tích hợp dịch vụ SMM vào ứng dụng của bạn qua REST API.
Thông tin kết nối
| API URL |
POST
https://subsieurepro.com/api/v2
|
| API Key |
Yêu cầu đăng nhập
|
1. Lấy danh sách dịch vụ
Trả về toàn bộ danh sách dịch vụ đang hoạt động trên hệ thống.
| Tham số | Kiểu | Mô tả |
|---|---|---|
key * |
string | API key của tài khoản |
action * |
string | services |
Ví dụ phản hồi
[
{
"service": 1,
"name": "Like Facebook",
"rate": "15000",
"min": "100",
"max": "10000",
"type": "Default",
"category": "Facebook",
"refill": true,
"cancel": false
}
]
2. Tạo đơn hàng mới
Gửi yêu cầu tạo đơn hàng với dịch vụ và link chỉ định.
| Tham số | Kiểu | Mô tả |
|---|---|---|
key * |
string | API key của tài khoản |
action * |
string | add |
service * |
integer | ID dịch vụ cần đặt |
link * |
string | URL / link cần chạy dịch vụ |
quantity * |
integer | Số lượng cần đặt |
runs |
integer | Số lần chạy (Drip-feed) |
interval |
integer | Khoảng cách giữa các lần chạy, tính bằng phút (Drip-feed) |
Ghi chú: * Bắt buộc. Các tham số không có dấu * là tùy chọn.
Ví dụ phản hồi
{
"order": 12345
}
3. Kiểm tra trạng thái đơn hàng
Truy vấn trạng thái của một đơn hàng cụ thể theo ID.
| Tham số | Kiểu | Mô tả |
|---|---|---|
key * |
string | API key của tài khoản |
action * |
string | status |
order * |
integer | ID đơn hàng cần kiểm tra |
Ví dụ phản hồi
{
"charge": "0.27",
"start_count": "3572",
"status": "Completed",
"remains": "0",
"currency": "VND"
}
4. Kiểm tra nhiều đơn hàng (Bulk)
Truy vấn trạng thái nhiều đơn hàng trong một request. Tối đa 100 đơn mỗi lần.
| Tham số | Kiểu | Mô tả |
|---|---|---|
key * |
string | API key của tài khoản |
action * |
string | status |
orders * |
string | Danh sách ID phân cách bởi dấu phẩy. Ví dụ: 123,456,789 |
Ví dụ phản hồi
{
"123": { "charge": "0.27", "start_count": "3572", "status": "Completed", "remains": "0" },
"456": { "charge": "0.15", "start_count": "1200", "status": "Processing", "remains": "800" }
}
5. Hủy đơn hàng
Gửi yêu cầu hủy đơn hàng. Chỉ áp dụng cho đơn đang xử lý và dịch vụ hỗ trợ hủy.
| Tham số | Kiểu | Mô tả |
|---|---|---|
key * |
string | API key của tài khoản |
action * |
string | cancel |
orders * |
string | Danh sách ID đơn hàng cần hủy, phân cách bởi dấu phẩy |
Ví dụ phản hồi
[
{ "order": 123, "cancel": 1 },
{ "order": 456, "cancel": 0 }
]
6. Kiểm tra số dư tài khoản
Trả về số dư hiện tại của tài khoản tương ứng với API key.
| Tham số | Kiểu | Mô tả |
|---|---|---|
key * |
string | API key của tài khoản |
action * |
string | balance |
Ví dụ phản hồi
{
"balance": "100000",
"currency": "VND"
}
7. Yêu cầu bảo hành (Refill)
Gửi yêu cầu bảo hành cho đơn hàng bị tụt số lượng. Dịch vụ phải hỗ trợ Refill.
| Tham số | Kiểu | Mô tả |
|---|---|---|
key * |
string | API key của tài khoản |
action * |
string | refill |
order * |
integer | ID đơn hàng cần bảo hành |
Ví dụ phản hồi
{
"refill": 101
}
8. Trạng thái bảo hành
Kiểm tra tiến trình xử lý của yêu cầu bảo hành đã gửi.
| Tham số | Kiểu | Mô tả |
|---|---|---|
key * |
string | API key của tài khoản |
action * |
string | refill_status |
refill * |
integer | ID yêu cầu bảo hành (lấy từ kết quả API Refill) |
Ví dụ phản hồi
{
"status": "Completed"
}